ề Rails 1. Ruby: 1.1. Ruby là gì? – Ngôn ng l p trình mã ngu n m . ữ ậ ồ ỡ – Ngôn ng l p trình h ng đ i t ng. ữ ậ ướ ố ượ – Ruby đ c th y là m t ngôn ng khá linh ho t. ượ ấ ộ ữ ạ – Có cú pháp ng n g n d đ c và d vi t. ắ ọ ễ ọ ễ ế
ề Rails 1.2. L ch s ra đ i c a Ruby: ị ử ờ ủ – B t đ u đ c phát tri n vào 1993 b i ông ắ ầ ượ ể ở Yukihiro Matsumoto (“Matz”). – Ph bi n v i phiên b n đ u tiên vào năm 1995. ổ ế ớ ả ầ – Phiên b n m i nh t hi n nay là Ruby 2.2.2 ả ớ ấ ệ – Ruby là m t s k t h p các đ c đi m hay t các ộ ự ế ợ ặ ể ừ ngôn ng khác: ữ Yukihiro Matsumoto (Ng i t o ra Ruby) ườ ạ
ề Rails 2. RUBY ON RAILS: 2.1. Gi i thi u framework là gì: ớ ệ – M t t p h p các th vi n mã và c u trúc d li u cung ộ ậ ợ ư ệ ấ ữ ệ c p các ch c năng chung chung mà có th đ c s ấ ứ ể ượ ử d ng, ho c ghi đè. ụ ặ – Hi n nay có r t nhi u web framework: Java có ệ ấ ề Spring, Apache struts, ASP có ASP.net MVC Framework, và Ruby có Ruby on Rails
ề Rails 2.2. Ruby on Rails: – Ngu n g c c a Rails: ồ ố ủ • Là m t web framework mã ngu n ộ ồ m d a trên ngôn ng Ruby ở ự ữ • Rails đ c phát tri n b i ượ ể ở David Heinemeier Hansson vào năm 2003. • T o ra nh là n n t ng c a ng d ng 37signals Basecamp ạ ư ề ả ủ ứ ụ • Phát hành nh là mã ngu n m vào năm 2004, ư ồ ở và phiên b n m i nh t c a Rails bây gi là phiên b n 4.2.3 ả ớ ấ ủ ờ ả – Tri t lý c a Rails: ế ủ • “DRY and convention over configuration” có th d ch là đ ng l p l i ể ị ừ ặ ạ chính mình và s ng m đ nh thay cho c u hình. ự ầ ị ấ
ề Rails • Trên th gi i hi n này có nhi u trang website đ c ế ớ ệ ề ượ vi t b ng Ruby on Rails nh : ế ằ ư – Trang ch c a Ruby - https://www.ruby-lang.org/vi/ ủ ủ – M ng xã h i dành cho Developer v i h th ng qu n lý phân ạ ộ ớ ệ ố ả tán – https://github.com/ – M ng xã h i nghe nh c - https://soundcloud.com/ ạ ộ ạ – Basecamp trang web do ng i ch sáng l p Ruby th c ườ ủ ậ ự hi n – https://basecamp.com/ ệ – H th ng mua chung - http://www.groupon.com/ ệ ố – M ng xã h i Twitter - https://twitter.com/ ạ ộ