Upgrade to Pro
— share decks privately, control downloads, hide ads and more …
Speaker Deck
Features
Speaker Deck
PRO
Sign in
Sign up for free
Search
Search
日本語話者向け!ベトナム語超入門 / Introduction to Vietnamese
Search
Sponsored
·
Your Podcast. Everywhere. Effortlessly.
Share. Educate. Inspire. Entertain. You do you. We'll handle the rest.
→
Cybozu
PRO
June 25, 2021
Education
0
8.8k
日本語話者向け!ベトナム語超入門 / Introduction to Vietnamese
Cybozu
PRO
June 25, 2021
Tweet
Share
More Decks by Cybozu
See All by Cybozu
サイボウズ 開発本部採用ピッチ / Cybozu Engineer Recruit
cybozuinsideout
PRO
10
73k
技術広報チームに丸投げしない!「一緒につくる」スポンサー活動
cybozuinsideout
PRO
0
150
kintone開発のプラットフォームエンジニアの紹介
cybozuinsideout
PRO
0
680
テクニカルライター (グループウェア) について
cybozuinsideout
PRO
0
88
つけまが降ってきた日
cybozuinsideout
PRO
1
520
「行ってよかった!」をみんなに広げる
cybozuinsideout
PRO
0
170
サイボウズの QAエンジニアについて / about cybozu QA
cybozuinsideout
PRO
3
4.4k
不具合の先にある面白さ~配属3か月目の新卒QAのいま~
cybozuinsideout
PRO
0
460
kintone開発チームの紹介
cybozuinsideout
PRO
1
87k
Other Decks in Education
See All in Education
AIでキミの未来はどう変わる?
behomazn
0
100
【dip】「なりたい自分」に近づくための、「自分と向き合う」小さな振り返り
dip_tech
PRO
0
230
XML and Related Technologies - Lecture 7 - Web Technologies (1019888BNR)
signer
PRO
0
3.2k
✅ レポート採点基準 / How Your Reports Are Assessed
yasslab
PRO
0
280
1021
cbtlibrary
0
400
20251119 如果是勇者欣美爾的話, 他會怎麼做? 東海資工
pichuang
0
170
都市の形成要因と 「都市の余白」のあり方
sakamon
0
160
KBS新事業創造体験2025_科目説明会
yasuchikawakayama
0
160
Design Guidelines and Models - Lecture 5 - Human-Computer Interaction (1023841ANR)
signer
PRO
0
1.3k
Web 2.0 Patterns and Technologies - Lecture 8 - Web Technologies (1019888BNR)
signer
PRO
0
3k
俺と地方勉強会 - KomeKaigi・地方勉強会への期待 -
pharaohkj
1
1.6k
Adobe Express
matleenalaakso
2
8.1k
Featured
See All Featured
Put a Button on it: Removing Barriers to Going Fast.
kastner
60
4.2k
コードの90%をAIが書く世界で何が待っているのか / What awaits us in a world where 90% of the code is written by AI
rkaga
60
42k
Mozcon NYC 2025: Stop Losing SEO Traffic
samtorres
0
140
Chrome DevTools: State of the Union 2024 - Debugging React & Beyond
addyosmani
10
1.1k
Hiding What from Whom? A Critical Review of the History of Programming languages for Music
tomoyanonymous
2
420
30 Presentation Tips
portentint
PRO
1
220
Leveraging LLMs for student feedback in introductory data science courses - posit::conf(2025)
minecr
0
150
Six Lessons from altMBA
skipperchong
29
4.1k
ラッコキーワード サービス紹介資料
rakko
1
2.3M
Leveraging Curiosity to Care for An Aging Population
cassininazir
1
160
JAMstack: Web Apps at Ludicrous Speed - All Things Open 2022
reverentgeek
1
350
Everyday Curiosity
cassininazir
0
130
Transcript
⽇本語⺟語話者向け︕ ベトナム語超⼊⾨ ⾅井 新 Nguyễn Xuân Trà(チャ)
本⽇の⽬的 • ベトナム語がどんな⾔語なのか何となくわかる • ベトナム語を勉強してみたくなる • ベトナム語を使って、ベトナムメンバーと話してみたくなる
サイボウズベトナム • 南部ホーチミン市、国際空港から⾞で5分程度 • 従業員80名ほど • Garoon / SD /
TE / PSIRT https://www.cybozu.vn/about-us/
ベトナム語の概要 • ベトナム語⺟語話者︓約8000万⼈ • ベトナム全⼈⼝の90% • ⽇本国内にも40万⼈くらい • 系統的にはカンボジア語(クメール語)に近い •
中国語からの借⽤語彙(漢越語)が多い
ベトナム語の⽅⾔ • ⼤きく分けて北部⽅⾔と南部⽅⾔ • 北部⽅⾔が標準語と⾒なされている • サイボウズがあるのは南部ホーチミン市 Hà Nội ハノイ(⾸都)
Thành Phố Hồ Chí Minh ホーチミン市(旧︓サイゴン)
声調1 • ma(記号なし) • やや⾼いところから開始して、平板に
声調2 • mà • やや低いところから開始して、下げる
声調3 • má • 真ん中付近の⾼さから開始して、上げる
声調4 • mả • 真ん中付近の⾼さから開始して、下げて上げる
声調5 • mã • 真ん中付近の⾼さから開始して、上げて • 途中で声⾨を閉じてもう⼀度上げる
声調6 • mạ • やや低いところから開始して、下げて、声⾨を閉じる
⺟⾳ • i • ê • e • â /
ơ • âが短⾳、ơが⻑⾳ • ă / a • ăが短⾳、aが⻑⾳ • u • ư • ô • o
ê と ô • i • ê • e •
â / ơ • âが短⾳、ơが⻑⾳ • ă / a • ăが短⾳、aが⻑⾳ • u • ư •ô •o
â / ơと ă / a • i • ê
• e • â / ơ • âが短⾳、ơが⻑⾳ • ă / a • ăが短⾳、aが⻑⾳ • u • ư • ô • o
u と ư • i • ê • e •
â / ơ • âが短⾳、ơが⻑⾳ • ă / a • ăが短⾳、aが⻑⾳ •u •ư • ô • o
⼦⾳ ch, tr • ⽇本語の「ちゃ」とほぼ同じ • chó ⽝ • trà
お茶 • chai 瓶 • trai 若い男性
d, gi, r • ⽇本語の「ざ」「じゃ」「や」に近い • 個⼈差・⽅⾔差が⼤きい • dậy 起きる(起床する)
• giá 値段 • rẻ 安い
đ • ⽇本語の「だ」で⼤丈夫 • đá ⽯ • đến 来る
g, gh • ⽇本語の「が」に近い • gà 鶏 • ghế 椅⼦
g の後に i が来る場合は "d, gi, r" のページを参照
kh • 「か」と同じ位置で摩擦⾳(狭い隙間に息を通す⾳) • khó 難しい • khỏe 健康な
ng, ngh • 「か」と同じ位置で、⿐腔に空気を通す • いわゆる⿐濁⾳ • nghe 聞く •
ngủ 眠る • người ⼈
nh • ⽇本語の「にゃ」 • nhà 家 • nhanh 速い •
nhiều たくさんの
qu • kとwを同時に⾔う • quí 尊い • quốc 国
s, x • ⽇本語の「さ」とほぼ同じ • sữa ミルク • xoài マンゴー
th • th: 有気⾳ • t の発⾳の後、息の⾳が少し聞こえるように • thôi ⽌める
/ tôi 私 • thư ⼿紙 / tư 4
語末の c, ch, p, t • 空気を⽌めて、開放せずに終わる • ⼩さい「っ」を⾔うイメージで •
đọc sách 読書 • một phút 1分 • cuộc họp 会議
基本語順︓SVO • Tôi đọc sách. 私が本を読む [私 読む 本]
基本語順︓被修飾 - 修飾 • trà nóng 熱いお茶 [お茶 熱い] •
người Việt ベトナム⼈ [⼈ ベトナム]
⼈称代名詞(1⼈称) • tôi 私 • chúng ta (あなたを含む)私たち • chúng
tôi (あなたを含まない)私たち
⼈称代名詞(親族名称) • chị (姉), anh (兄) • em (弟・妹) •
他にも ông(祖⽗)、 bà(祖⺟)、 bác(伯⽗・伯⺟)など いろいろありますが社内では使う機会がないので割愛
述語(là + 名詞) • Tôi là người Nhật. 私は⽇本⼈です。 [私
(là)⼈ ⽇本] • ⽐較 • 我是⽇本⼈。 • I am a Japanese.
述語(形容詞・動詞) • Tiếng Việt khó. ベトナム語は難しい。 [⾔語 ベトナム 難しい] •
⽐較 • 越南语很难。 • Vietnamese is difficult. • Tôi học tiếng Việt. 私はベトナム語を学ぶ。 [私 学ぶ ⾔語 ベトナム]
Y/N疑問⽂ • có (phải) ...... không? • 動詞が là のときは
phải が必要 • Chị có phải là người Nhật không? あなたは⽇本⼈ですか︖ • Chị có học tiếng Việt không? あなたはベトナム語を勉強しますか︖ • Tiếng Việt có khó không? ベトナム語は難しいですか︖
疑問詞疑問⽂ • ai (誰), gì (何), đâu (どこ), bao giờ
(いつ) など • Cái này là cái gì? これは何ですか︖ • Nhà vệ sinh ở đâu? トイレはどこですか︖
否定⽂ • không (phải) • 動詞が là のときは phải が必要
• Tôi không phải là người Trung Quốc. 私は中国⼈ではありません。 • Tôi không học tiếng Anh. 私は英語を勉強しません。 • Tiếng Việt không khó. ベトナム語は難しくありません。
時制 • 語形変化による時制表現はない • ⽂脈依存 • Hôm qua tôi đi
mua. 昨⽇買い物に⾏きました。 • Hôm nay tôi đi mua. 今⽇買い物に⾏きます / ⾏きました。 • Ngày mai tôi đi mua. 明⽇買い物に⾏きます。
あいさつ(こんにちは) • Chào + (相⼿を指す名詞・代名詞・名前) • 会ったときにも、別れるときにも使う • Chào anh.
こんにちは。(※年上の男性に向かって) • Chào chị Mai. マイさんこんにちは。(※マイさんは年上の⼥性) • Xin chào mọi người. みなさんこんにちは。
あいさつ(ありがとう) • Cảm ơn ありがとう / Không có gì どういたしまして
• ⽂末に相⼿を指す表現(代名詞・名前など)があったほうが いい • Cảm ơn em • Cảm ơn chị • Cảm ơn anh ......
⽂末詞 • 話者の感情を表現するために⽂末に付けられる語 • Cảm ơn chị ạ. (丁寧) •
Cảm ơn chị nhé. (親しみ) • Trời nóng quá nhỉ. 暑いですね(同意を求める) • Em đến Nhật Bản à? ⽇本に来るんだよね(確認、念押し) / 来るの か(意外)
ご清聴ありがとうございました